Đang tải dữ liệu ...
- Ngày 22/03/2019

Statistics

ĐĂNG KÝ VIỆC LÀM TẠI ĐÂY (dành cho mọi đối tượng đang học hoặc đã TN các trường trong và ngoài nước)
TT HỌ VÀ TÊN TỈNH/TP Trường tốt nghiệp Hệ đào tạo Năm tốt nghiệp Kinh nghiệm Thời gian làm việc Mức lương
35 Carlhen Lai Châu Carlhen Tại chức J%JL78oK Trên 10 năm Bán thời gian >1.000.000đ
34 Maryhen Bắc Giang Maryhen Tại chức H4Iu&j Trên 2 năm Bán thời gian >2.000 USD
33 Amyhen Nam Định Amyhen Tại chức 78$7J Trên 10 năm Không rõ >1,000 USD
32 Paulhen Bắc Ninh Paulhen Tại chức sjIu&s Trên 10 năm Bán thời gian >750.000đ
31 Alanhen Lào Cai Alanhen Liên kết quốc tế iUj$j 3 tháng Làm ca >3.000.000đ
30 Markhen Bình Thuận Markhen Vừa học vừa làm 88Su&j 3 tháng Bán thời gian >1,500 USD
29 Judyhen Ninh Bình Judyhen Liên kết quốc tế h&SH7j Trên 2 năm Làm ca >1.500.000đ
28 Lisahen Đà Nẵng Lisahen Liên kết quốc tế d4I7%ji6 Trên 01 năm Làm ca >1,000 USD
27 Carlhen Điện Biên Carlhen Hệ khác J%JL78oK Trên 01 năm Bán thời gian >2.000 USD
26 Maryhen Bà Rịa - Vũng Tàu Maryhen Du học H4Iu&j Trên 01 năm Bán thời gian >2.000.000đ
25 Amyhen Ninh Bình Amyhen hệ Mở rộng 78$7J Trên 3 năm Làm ca >1.500.000đ
24 Paulhen Bắc Kạn Paulhen Tại chức sjIu&s Trên 2 năm Làm ca >4.000.000đ
23 Alanhen Hưng Yên Alanhen Hệ khác iUj$j Trên 5 năm Bán thời gian >3.000.000đ
22 Markhen Lào Cai Markhen Vừa học vừa làm 88Su&j Trên 3 năm Không rõ >3.000.000đ
21 Judyhen Thừa Thiên - Huế Judyhen Hệ khác h&SH7j Trên 2 năm Làm ca >5.000.000đ
20 Lisahen Thái Nguyên Lisahen Du học d4I7%ji6 Trên 5 năm Không rõ >1,500 USD
19 Carlhen Cà Mau Carlhen Vừa học vừa làm J%JL78oK Trên 2 năm Làm ca >1.000.000đ
18 Maryhen Tiền Giang Maryhen Tại chức H4Iu&j 6 tháng Bán thời gian >750.000đ
17 Amyhen Quảng Ngãi Amyhen Du học 78$7J 6 tháng Làm ca >1.000.000đ
16 Paulhen Long An Paulhen Du học sjIu&s Trên 2 năm Bán thời gian >2.000.000đ
15 Alanhen Cà Mau Alanhen Du học iUj$j Trên 3 năm Không rõ >750.000đ
14 Markhen Bạc Liêu Markhen Không chính quy 88Su&j Trên 3 năm Không rõ >5.000.000đ
13 Judyhen Gia Lai Judyhen Tại chức h&SH7j Trên 01 năm Không rõ >1,500 USD
12 Lisahen Bình Định Lisahen Du học d4I7%ji6 Trên 5 năm Không rõ >2.000.000đ
11 Carlhen Hà Tĩnh Carlhen Du học J%JL78oK Trên 3 năm Không rõ >1.000.000đ
10 ipgnxiyf Kiên Giang z05A0p Không chính quy 8mnJEI Trên 01 năm Bán thời gian >750.000đ
9 Nguyễn Thị Bích Loan Hà Nội Viện Đại học Mở Hà Nội Chính quy 2017 3 tháng Giờ hành chính >4.000.000đ
8 Nguyễn Trúc Quỳnh Hà Nội Chính quy 2014 Trên 3 năm Bán thời gian >5.000.000đ
7 GoldenTabs Lạng Sơn xHKomw hệ Mở rộng 5qyxC8 3 tháng Làm ca >500 USD
6 Nguyen Thi Thuy Trang Thái Bình THPT phu Duc Vừa học vừa làm 2016 Chưa từng Bán thời gian >5.000.000đ
5 Bùi Thị Hồng Liên Hòa Bình hữu nghị t78 Vừa học vừa làm 2016 Chưa từng Làm ca >5.000.000đ
4 Nguyễn Thuỳ Linh Hải Phòng THPT Nguyễn Trãi Chính quy 2016 Chưa từng Làm ca >2.000.000đ
3 nguyễn thị mai Hà Nam THPT A thanh liêm Chính quy 2016 Chưa từng Làm ca >4.000.000đ
2 Phạm Thị Loan Hải Phòng Thpt Vĩnh Bảo Chính quy 2016 Trên 3 năm Làm ca >4.000.000đ
1 Trần Thị Mỹ Lương Nam Định Trung học phổ thông Trực Ninh Chính quy 2016 Trên 3 năm Giờ hành chính >3.000.000đ
Trang chủ | Giới thiệu | Hỏi đáp | Thư viện | ĐĂNG KÝ HỌC | Liên hệ | ENGLISH